BÁO GIÁ CỬA CUỐN KHE THOÁNG
Áp dụng từ ngày 01 tháng 1 năm 2024
| TT | Tên sản phẩm | Model | Đơn vị | Giá | Khuyến mãi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MASTER-LIGHTING | Mi | m | 3.300.000 | 600.000 |
| Có hệ thống giảm âm 1 chiều TPE siêu êm. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.5 – 1.9 ± 5% KT bản nan 48mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Trà sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm hộp U85, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 5.0m – 6.0m, |
|||||
| 2 | MASTER-SUNNEXT | MS | m | 3.000.000 | 600.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều TPE siêu êm. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.5 – 2.0 ± 5% modul 73mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Cà phê – Trà sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm hộp U85, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 5.0m – 6.0m. |
|||||
| 3 | MASTER-HEAVY | MH | m | 3.100.000 | 600.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. – Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.5 – 2.0 ± 5% KT bản nan 60mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Trà sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm hộp U85, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 5.0m – 8.0m. |
|||||
| 4 | MASTER-LUCXURY | ML | m | 2.400.000 | 600.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.2 – 1.4 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Cà Phê. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm hộp U85, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 5.0m – 6.0m. |
|||||
| 5 | COMAX L-TPE | CL-TPE | m | 2.600.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều TPE siêu êm. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.2 – 1.4 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Trà sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm dày, Ray nhôm hộp U85, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 5.0m – 6.0m |
|||||
| 6 | COMAX S-TPE | CS-TPE | m | 2.200.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều TPE siêu êm. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.0 – 1.2 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Trà sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 4.5m – 5.0m. |
|||||
| 7 | COMAX S | CS | m | 1.980.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.0 – 1.2 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Cà phê. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 4.5m – 5.0m. |
|||||
| 8 | COMAX S60 | CS60 | m | 2.000.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.0 – 1.2 ± 5% KT bản nan 60mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Ghi sáng – Vàng kem. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 4.5m – 4.8m. |
|||||
| 9 | COMAX SE | CSE | m | 1.750.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 1.0 – 1.2 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Cà phê. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 4.5m – 5.0m. |
|||||
| 10 | COMAX T | CT | m | 1.680.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 0.9 – 1.0 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Ghi sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 3.5m – 4.5m. |
|||||
| 11 | COMAX A | CA | m | 1.600.000 | 300.000 |
| Có hệ thống giảm âm 2 chiều bằng gioăng nỉ. − Thông số kỹ thuật: độ dày bản nan 0.9 – 1.0 ± 5% KT bản nan 51mm. − Gia cường thanh giằng ngang chịu lực, màu sắc; Ghi sẫm. – Trục thép tiêu chuẩn mạ kẽm 114mm, Ray nhôm U76, buly nhựa. − Tiêu chuẩn kỹ thuật lắp đặt: chiều cao – rộng tối đa 3.5m – 4.5m. |
|||||
| PHỤ KIỆN | |||||
| 1 | Ray nhôm hộp U100mm | U100 | m | 496.000 | |
| 2 | Ray nhôm hộp U85mm | U100 | m | 370.000 | |
| 3 | Ray nhôm hộp U76mm | U100 | m | 250.000 | |
| 4 | Trục thép mạ kẽm Φ90mm độ dày 1.8mm | T90 | m | 230.000 | |
| 5 | Trục thép mạ kẽm Φ114mm độ dày 1.8mm | T114-1.8 | m | 390.000 | |
| 6 | Trục thép mạ kẽm Φ114mm độ dày 2.6mm | T114-2.6 | m | 500.000 | |
| 7 | Trục thép mạ kẽm Φ114mm độ dày 3.2mm | T114-3.2 | m | 640.000 | |
| 8 | Trục thép mạ kẽm Φ141mm | T141 | m | 930.000 | |
| 9 | Trục thép mạ kẽm Φ168mm | T168 | m | 1.090.000 | |
| 10 | Buly nhựa | B | Chiếc | 60.000 | |
| 11 | Con lăn đầu ray | CLAN | Chiếc | 150.000 |
Ghi chú:
1. Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày ký đến khi có bảng giá mới thay thế.
2. Giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.
3. Giao hàng trong phạm vi TP Hà Nội, bán kính tối đa 18Km tính từ trung tâm TP Hà Nội (không bao gồm phụ kiện rời).
4. Yêu cầu khách hàng lắp đặt theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, trong trường hợp lắp sai tiêu chuẩn công ty không chịu trách nhiệm bảo hành.
5. Cửa rộng từ 5m trở lên dùng trục 141mm hoặc 168mm sẽ tính chênh lệch gía theo trục tiêu chuẩn.
6. Bảo hành theo thời hạn ghi trên phiếu bảo hành.
Rất mong nhận được sự ủng hộ, hợp tác của quí khách hàng!
Trân trọng cảm ơn!
Phát hành từ: Phòng Marketing công ty cổ phần Tân Phong
